第 2 课:留串钥匙给父母.
Bài 2, sách HSK 5 tập 1, sách giáo khoa tiêu chuẩn.
✅ 1 - 热身 (Phần khởi động)
✅ 2 - 课文 (Bài học)
✅ 3 - 注释 (Chú thích)
✅ 4 - 练习 (Bài tập)
✅ 5 - 扩展 (Phần mở rộng)
✅ 6 - 运用 (Phần vận dụng)
1- 热身 (Phần khởi động)
你了解汉语中表示亲戚关系的词语吗?请试着为下边关系树填上合适得称呼。
在你们国家,一般怎么称呼 ( chenghu , xưng hô, gọi ) j家人和亲戚?跟中国人的称呼有什么不同?
2- 课文 (Bài học)
留串钥匙给父母
阅读:
生词:
3- 注释 (Chú thích)
(一)词语例释
以来
临
立刻
(二)词语搭配
(三)词语辩析
4- 练习 (Bài tập)
1- 选择合适的词语填空
2- 选择正确答案
3- 绘括号里的词选择适当的位置
4- 根据下面的提示词复述课文内容
5- 扩展 (Phần mở rộng)
6- 运用 (Phần vận dụng)
背景分析
